Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của flinchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She flinched when the wind hit her face.
/flˈɪntʃt/
flinched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của flinch.
She flinched when the wind hit her face.