TanroDictionary

flint

/flɪnt/

Anh
0

flint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá lửa; viên đá lửa; Vật cứng rắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá lửa; viên đá lửa.danh từEN-VI Dict
  2. Vật cứng rắn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He struck sparks from the flint.

  2. His heart of flint showed no emotion at all.

  3. a heart of flint

    trái tim sắt đá