TanroDictionary Sổ từ

flintiness

/ˈflɪntinəs/

Anh
0

flintiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: tính chất rắn; sự rắn như đá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính chất rắn; sự rắn như đá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stone was known for its flintiness.