Nghĩa tiếng Việt
- Hoa, bông hoa, đoá hoa.danh từEN-VI Dict
- Cây hoa.danh từEN-VI Dict
- Lời lẽ văn hoa.danh từEN-VI Dict
- Tinh hoa, tinh tuý.danh từEN-VI Dict
- Thời kỳ nở hoa.danh từEN-VI Dict
- Tuổi thanh xuân.danh từEN-VI Dict
- (hoá học) hoa.danh từEN-VI Dict
- Váng men; cái giấm.danh từEN-VI Dict
- Làm nở hoa, cho ra hoa.động từEN-VI Dict
- Tô điểm bằng hoa, trang trí bằng hoa.động từEN-VI Dict
- Nở hoa, khai hoa, ra hoa.động từEN-VI Dict
- Nở rộ, đạt tới thời kỳ rực rỡ nhất.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I bought a beautiful yellow flower for my mother.
-
This flower plant needs plenty of sunlight every day.
-
His speech was full of flowery flower language.
-
She is the flower of our young generation.
-
The cherry trees are in flower right now.