TanroDictionary

flower

/ˈflaʊə(r)/

Anh
0

flower là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoa, bông hoa, đoá hoa; Cây hoa; Lời lẽ văn hoa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoa, bông hoa, đoá hoa.danh từEN-VI Dict
  2. Cây hoa.danh từEN-VI Dict
  3. Lời lẽ văn hoa.danh từEN-VI Dict
  4. Tinh hoa, tinh tuý.danh từEN-VI Dict
  5. Thời kỳ nở hoa.danh từEN-VI Dict
  6. Tuổi thanh xuân.danh từEN-VI Dict
  7. (hoá học) hoa.danh từEN-VI Dict
  8. Váng men; cái giấm.danh từEN-VI Dict
  9. Làm nở hoa, cho ra hoa.động từEN-VI Dict
  10. Tô điểm bằng hoa, trang trí bằng hoa.động từEN-VI Dict
  11. Nở hoa, khai hoa, ra hoa.động từEN-VI Dict
  12. Nở rộ, đạt tới thời kỳ rực rỡ nhất.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I bought a beautiful yellow flower for my mother.

  2. This flower plant needs plenty of sunlight every day.

  3. His speech was full of flowery flower language.

  4. She is the flower of our young generation.

  5. The cherry trees are in flower right now.