Nghĩa tiếng Việt
- Làm (mặt trái da) cho mịn những đám nùi bông.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) không thuộc vở.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) đọc sai.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She fluff the pillow to make it soft.
-
He fluff the song and stopped singing.
-
I fluff the word and laughed.