Nghĩa tiếng Việt
- cơn gió mạnh; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cơn mưa dông bất chợt; trận mưa tuyết bất chợt.danh từEN-VI Dict
- Sự nhộn nhịp, sự náo động; sự xôn xao, sự bối rối.danh từEN-VI Dict
- Cơn giãy chết của cá voi.danh từEN-VI Dict
- Sự lên giá xuống giá bất chợt (ở thị trường chứng khoán).danh từEN-VI Dict
- Làm nhộn nhịp, làm náo động; làm xôn xao, làm bối rối.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A flurry of snow covered the road.
-
There was a flurry of activity in the kitchen.
-
The whale's flurry shook the small boat.
-
The stock market saw a flurry of changes.
-
Please flurry the note for me.