Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flurry.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Snow is flurrying around the streetlights tonight.
/ˈflʌriɪŋ/
flurrying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flurry.
Snow is flurrying around the streetlights tonight.