TanroDictionary

flush

/flʌʃ/

Anh
0

flush là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bằng phẳng, ngang bằng; Tràn đầy, chứa chan, đầy dẫy; nhiều tiền lắm của; Tràn ngập, tràn đầy (sông).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng phẳng, ngang bằng.tính từEN-VI Dict
  2. Tràn đầy, chứa chan, đầy dẫy; nhiều tiền lắm của.tính từEN-VI Dict
  3. Tràn ngập, tràn đầy (sông).tính từEN-VI Dict
  4. Hồng hào, đỏ ửng.tính từEN-VI Dict
  5. Đứng thẳng.tính từEN-VI Dict
  6. Làm cho bằng phẳng, làm cho đều, làm cho ngang bằng.động từEN-VI Dict
  7. Xấp bài cùng hoa; dãy bài cùng hoa.danh từEN-VI Dict
  8. Đàn chim (xua cho bay lên một lúc).danh từEN-VI Dict
  9. Xua cho bay lên.động từEN-VI Dict
  10. Vỗ cánh bay hốt hoảng, vụt bay đi.động từEN-VI Dict
  11. Sự chảy xiết, sự chảy mạnh (nước); dòng nước (từ guồng cối xay gió).danh từEN-VI Dict
  12. Lớp cỏ mới mọc.danh từEN-VI Dict
  13. Sự giội rửa.danh từEN-VI Dict
  14. Sự hừng sáng; ánh (của ánh sáng, màu sắc); sự đỏ bừng (mặt); sự ửng hồng.danh từEN-VI Dict
  15. Sự tràn đầy; sự phong phú.danh từEN-VI Dict
  16. Sự xúc động dào dạt; niềm hân hoan (vì thắng lợi... ).danh từEN-VI Dict
  17. Cơn nóng, cơn sốt.danh từEN-VI Dict
  18. Tính chất xanh tươi; sức phát triển mạnh mẽ.danh từEN-VI Dict
  19. Phun ra, toé ra.động từEN-VI Dict
  20. Đâm chồi nẩy lộc (cây).động từEN-VI Dict
  21. Hừng sáng; ánh lên (màu); đỏ bừng, ửng hồng (mặt).động từEN-VI Dict
  22. Giội nước cho sạch, xối nước.động từEN-VI Dict
  23. Làm ngập nước, làm tràn nước.động từEN-VI Dict
  24. Làm đâm chồi nẩy lộc.động từEN-VI Dict
  25. Làm hừng sáng; làm ánh lên (màu); làm đỏ bừng (mặt).động từEN-VI Dict
  26. Kích thích, làm phấn khởi, làm hân hoan.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The door is flush with the wall now.

  2. We were flush after the bonus arrived.

  3. The river is flush with the fields.

  4. Her face turned flush with heat.

  5. He received a blow flush in the face.