Nghĩa tiếng Việt
- Bằng phẳng, ngang bằng.tính từEN-VI Dict
- Tràn đầy, chứa chan, đầy dẫy; nhiều tiền lắm của.tính từEN-VI Dict
- Tràn ngập, tràn đầy (sông).tính từEN-VI Dict
- Hồng hào, đỏ ửng.tính từEN-VI Dict
- Đứng thẳng.tính từEN-VI Dict
- Làm cho bằng phẳng, làm cho đều, làm cho ngang bằng.động từEN-VI Dict
- Xấp bài cùng hoa; dãy bài cùng hoa.danh từEN-VI Dict
- Đàn chim (xua cho bay lên một lúc).danh từEN-VI Dict
- Xua cho bay lên.động từEN-VI Dict
- Vỗ cánh bay hốt hoảng, vụt bay đi.động từEN-VI Dict
- Sự chảy xiết, sự chảy mạnh (nước); dòng nước (từ guồng cối xay gió).danh từEN-VI Dict
- Lớp cỏ mới mọc.danh từEN-VI Dict
- Sự giội rửa.danh từEN-VI Dict
- Sự hừng sáng; ánh (của ánh sáng, màu sắc); sự đỏ bừng (mặt); sự ửng hồng.danh từEN-VI Dict
- Sự tràn đầy; sự phong phú.danh từEN-VI Dict
- Sự xúc động dào dạt; niềm hân hoan (vì thắng lợi... ).danh từEN-VI Dict
- Cơn nóng, cơn sốt.danh từEN-VI Dict
- Tính chất xanh tươi; sức phát triển mạnh mẽ.danh từEN-VI Dict
- Phun ra, toé ra.động từEN-VI Dict
- Đâm chồi nẩy lộc (cây).động từEN-VI Dict
- Hừng sáng; ánh lên (màu); đỏ bừng, ửng hồng (mặt).động từEN-VI Dict
- Giội nước cho sạch, xối nước.động từEN-VI Dict
- Làm ngập nước, làm tràn nước.động từEN-VI Dict
- Làm đâm chồi nẩy lộc.động từEN-VI Dict
- Làm hừng sáng; làm ánh lên (màu); làm đỏ bừng (mặt).động từEN-VI Dict
- Kích thích, làm phấn khởi, làm hân hoan.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The door is flush with the wall now.
-
We were flush after the bonus arrived.
-
The river is flush with the fields.
-
Her face turned flush with heat.
-
He received a blow flush in the face.