Nghĩa tiếng Việt
- Con ruồi.danh từWiktionary
- Ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá).danh từWiktionary
- Bệnh do ruồi, sâu bệnh.danh từWiktionary
- Sự bay; quãng đường bay.danh từWiktionary
- Vạt cài cúc (ở áo).danh từWiktionary
- Cánh cửa lều vải.danh từWiktionary
- Đuôi cờ.danh từWiktionary
- , (số nhiều) khoảng trên đầu sân khấu (có để những bộ kéo phông).danh từWiktionary
- Bộ phận điều chỉnh tốc độ (ở đồng hồ).danh từWiktionary
- (như) fly-wheel.danh từWiktionary
- Xe độc mã.danh từWiktionary
- Bay.động từWiktionary
- Đi máy bay, đáp máy bay.động từWiktionary
- Bay vút lên cao (diều hâu, để đánh nhau).động từWiktionary
- Bay phấp phới, tung bay.động từWiktionary
- Đi nhanh, chạy nhanh, rảo bước.động từWiktionary
- Tung; chạy vùn vụt như bay.động từWiktionary
- Chạy trốn, tẩu thoát.động từWiktionary
- Làm bay phấp phới, làm tung bay.động từWiktionary
- Thả (cho bay).động từWiktionary
- Lái (máy bay... ); chuyên chở bằng máy bay.động từWiktionary
- Cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
on the fly
đang bay
-
to fly home
đáp máy bay về nhà
-
it's late, we must fly
đã muộn rồi, chúng ta phải đi nhanh lên
-
to fly a flag
cờ tung bay phấp phới
-
to fly pigeons
thả chim bồ câu