TanroDictionary

fly

flī

Anh
0

fly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con ruồi; Ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá); Bệnh do ruồi, sâu bệnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con ruồi.danh từWiktionary
  2. Ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá).danh từWiktionary
  3. Bệnh do ruồi, sâu bệnh.danh từWiktionary
  4. Sự bay; quãng đường bay.danh từWiktionary
  5. Vạt cài cúc (ở áo).danh từWiktionary
  6. Cánh cửa lều vải.danh từWiktionary
  7. Đuôi cờ.danh từWiktionary
  8. , (số nhiều) khoảng trên đầu sân khấu (có để những bộ kéo phông).danh từWiktionary
  9. Bộ phận điều chỉnh tốc độ (ở đồng hồ).danh từWiktionary
  10. (như) fly-wheel.danh từWiktionary
  11. Xe độc mã.danh từWiktionary
  12. Bay.động từWiktionary
  13. Đi máy bay, đáp máy bay.động từWiktionary
  14. Bay vút lên cao (diều hâu, để đánh nhau).động từWiktionary
  15. Bay phấp phới, tung bay.động từWiktionary
  16. Đi nhanh, chạy nhanh, rảo bước.động từWiktionary
  17. Tung; chạy vùn vụt như bay.động từWiktionary
  18. Chạy trốn, tẩu thoát.động từWiktionary
  19. Làm bay phấp phới, làm tung bay.động từWiktionary
  20. Thả (cho bay).động từWiktionary
  21. Lái (máy bay... ); chuyên chở bằng máy bay.động từWiktionary
  22. Cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. on the fly

    đang bay

  2. to fly home

    đáp máy bay về nhà

  3. it's late, we must fly

    đã muộn rồi, chúng ta phải đi nhanh lên

  4. to fly a flag

    cờ tung bay phấp phới

  5. to fly pigeons

    thả chim bồ câu