Nghĩa tiếng Việt
- Sự tạo nếp.danh từEN-VI Dict
- Sự gấp nếp.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của foldđộng từEN-VI Dict
- Gấp lại được.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của foldđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The folding made the cloth look neat.
-
The folding of the paper was very careful.
-
She was folding the shirt on the bed.
-
Please put your belongings on the folding chair.
-
folding chair
ghế gấp lại được