TanroDictionary Sổ từ

folding-chair

/ˈfoʊldinˈtʃɛr/

Anh
0

folding-chair là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghế gấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghế gấp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The folding-chair saved space in the room.