Nghĩa tiếng Việt
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của freedom of religion or belief.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The forb played a key role.
/ˈfɔːrb/
forb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của freedom of religion or belief.
The forb played a key role.