Nghĩa tiếng Việt
- Tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối.danh từEN-VI Dict
- Nhịn.động từEN-VI Dict
- Đừng, không (nói, làm... ).động từEN-VI Dict
- Chịu đựng, kiên nhẫn, chịu đựng.động từEN-VI Dict
- Không dùng; không nhắc đến.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We honored our forborne at the ceremony.
-
She forborne from eating sweets.
-
He forborne to interrupt the class.
-
They forborne the long wait calmly.
-
He forborne the old excuse.