TanroDictionary

forborne

/fɔːˈbɔːn/

Anh
0

forborne là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối; Nhịn; Đừng, không (nói, làm... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối.danh từEN-VI Dict
  2. Nhịn.động từEN-VI Dict
  3. Đừng, không (nói, làm... ).động từEN-VI Dict
  4. Chịu đựng, kiên nhẫn, chịu đựng.động từEN-VI Dict
  5. Không dùng; không nhắc đến.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We honored our forborne at the ceremony.

  2. She forborne from eating sweets.

  3. He forborne to interrupt the class.

  4. They forborne the long wait calmly.

  5. He forborne the old excuse.