Nghĩa tiếng Việt
- Sức, lực, sức mạnh.danh từEN-VI Dict
- Vũ lực, quyền lực; sự bắt buộc.danh từEN-VI Dict
- Quân đội, quân lực; quân, lực lượng (quân đội).danh từEN-VI Dict
- Ảnh hưởng, tác dụng; sức thuyết phục.danh từEN-VI Dict
- Sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc; sự sinh động.danh từEN-VI Dict
- Hiệu lực.danh từEN-VI Dict
- Thác nước.danh từEN-VI Dict
- Ý nghĩa.danh từEN-VI Dict
- Lực; năng lượng.danh từEN-VI Dict
- Dùng vũ lực đối với, bức hiếp, ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc.động từEN-VI Dict
- Phá (cửa); bẻ (khóa).động từEN-VI Dict
- Bắt, ép (phải đưa một quân nào ra).động từEN-VI Dict
- Ép, gượng.động từEN-VI Dict
- Làm (quả) chín gượng, làm chín sớm; làm (hoa) nở ép, làm nở sớm; thúc cho (cây) chóng lớn.động từEN-VI Dict
- Thúc đẩy, đẩy tới.động từEN-VI Dict
- Cưỡng đoạt, chiếm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used physical force to open the heavy door.
-
They took the building by force during the war.
-
The police force arrived quickly to help people.
-
There is a lot of force in her voice.
-
He spoke with great force during the speech.