Nghĩa tiếng Việt
- Quên, không nhớ đến.động từEN-VI Dict
- Coi thường, coi nhẹ.động từEN-VI Dict
- Quên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I forget my lunch when I am busy.
-
Do not forget your family values.
-
Please do not forget to lock the door.
-
to forget about something
quên cái gì