TanroDictionary Sổ từ

forgetful

/fəˈɡetfl/

Anh
0

forgetful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay quên, có trí nhớ tồi; Làm cho quên; Cẩu thả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay quên, có trí nhớ tồi.tính từEN-VI Dict
  2. Làm cho quên.tính từEN-VI Dict
  3. Cẩu thả.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I am forgetful, so I write every task down.

  2. His forgetful nature causes him to lose keys.

  3. His forgetful work caused several small mistakes.

  4. a forgetful sleep

    giấc ngủ làm cho quên