Nghĩa tiếng Việt
- Cũ, trước, xưa, nguyên.tính từEN-VI Dict
- Cái trước, người trước, vấn đề trước.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
In former times, people traveled by horse.
-
I prefer the former option over the latter.
-
in former times
thuở xưa, trước đây.
-
Mr X former Prime Minister
ông X, nguyên Thủ tướng
-
of the two courses of action, I prefer the former
trong hai đường lối hành động, tôi thích đường lối trước