Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, cuộc xung đột.danh từEN-VI Dict
- Bị cọ sờn, bị cọ xơ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The knight was always eager for the fray.
-
The shirt will fray if you wash it too often.
-
eager for the fray
hăm hở xuất trận ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))