TanroDictionary Sổ từ

fraying

/ˈfreɪin/

Anh
0

fraying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fraying on the rope made it look old.