TanroDictionary

freckle

/ˈfrekl/

Anh
0

freckle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tàn nhang (trên da). (Số nhiều: chỗ da bị cháy nắng); Làm cho (da) có tàn nhang; Có tàn nhang (da).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàn nhang (trên da). (Số nhiều: chỗ da bị cháy nắng)danh từEN-VI Dict
  2. Làm cho (da) có tàn nhang.động từEN-VI Dict
  3. Có tàn nhang (da).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her cheeks were covered with freckles.

  2. The sun freckled his arms in summer.

  3. Her nose freckles in the sun.