TanroDictionary

fright

/fraɪt/

Anh
0

fright là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hoảng sợ; Người xấu xí kinh khủng; quỷ dạ xoa; người ăn mặc xấu xí; vật xấu xí kinh khủng; (như) frighten.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoảng sợ.danh từEN-VI Dict
  2. Người xấu xí kinh khủng; quỷ dạ xoa; người ăn mặc xấu xí; vật xấu xí kinh khủng.danh từEN-VI Dict
  3. (như) frighten.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A loud noise gave her a fright.

  2. His old costume looked like a fright.

  3. The dog frights easily during storms.