Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của frightenđộng từEN-VI Dict
- Hoảng sợ, khiếp đảm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The loud thunder frightened the baby.
-
The frightened cat hid under the bed.
/ˈfraɪtnd/
frightened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của frighten; Hoảng sợ, khiếp đảm.
The loud thunder frightened the baby.
The frightened cat hid under the bed.