TanroDictionary

fringe

/ˈfrɪndʒ/

Anh
0

fringe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tua (khăn quàng cổ, thảm); Tóc cắt ngang trán (đàn bà); Ven rìa (rừng... ); mép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tua (khăn quàng cổ, thảm).danh từEN-VI Dict
  2. Tóc cắt ngang trán (đàn bà).danh từEN-VI Dict
  3. Ven rìa (rừng... ); mép.danh từEN-VI Dict
  4. Vân.danh từEN-VI Dict
  5. Đính tua vào.động từEN-VI Dict
  6. Viền, diềm quanh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scarf had a soft fringe.

  2. Her fringe covered her eyebrows.

  3. The camp sat on the fringe of the forest.

  4. A thin fringe of white hair appeared on his chin.

  5. She fringed the cloth with thin thread.