Nghĩa tiếng Việt
- Phúc lợi phụ; phụ cấp ngoài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The job includes a fringe-benefit for meals.
/ˈfrɪndʒˈbɛnəˌfɪt/
fringe-benefit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phúc lợi phụ; phụ cấp ngoài.
The job includes a fringe-benefit for meals.