TanroDictionary

fuzz

/fʌz/

Anh
0

fuzz là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xơ sợi; Lông tơ; Tóc xoăn; tóc xù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xơ sợi.danh từEN-VI Dict
  2. Lông tơ.danh từEN-VI Dict
  3. Tóc xoăn; tóc xù.danh từEN-VI Dict
  4. , (từ lóng) cảnh sát, thám tử, lực lượng cảnh sát.danh từEN-VI Dict
  5. Xơ ra.động từEN-VI Dict
  6. Xoắn, xù.động từEN-VI Dict
  7. Làm xơ ra.động từEN-VI Dict
  8. Làm xoắn, làm xù.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Dust covered the table with a thin fuzz.

  2. The peach had soft fuzz on its skin.

  3. His sweater was covered in fuzzy fuzz.

  4. The fuzz asked questions outside the store.

  5. The fabric will fuzz after many washes.