TanroDictionary

gamble

/ˈɡæmbl/

Anh
0

gamble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc đánh bạc, cuộc may rủi; việc mạo hiểm được ăn cả ngã về không; việc làm liều mưu đồ ăn to (đầu cơ buôn bán... ); Đánh bạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đánh bạc, cuộc may rủi.danh từEN-VI Dict
  2. việc mạo hiểm được ăn cả ngã về không; việc làm liều mưu đồ ăn to (đầu cơ buôn bán... ).danh từEN-VI Dict
  3. Đánh bạc.động từEN-VI Dict
  4. Đầu cơ (ở thị trường chứng khoán).động từEN-VI Dict
  5. Liều làm một công việc gì.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A gamble on new tools can save time.

  2. Starting that shop was a big gamble.

  3. They gamble only on rare weekends.

  4. He likes to gamble on small stocks.

  5. We had to gamble on a faster route.