Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đánh bạc, cuộc may rủi.danh từEN-VI Dict
- việc mạo hiểm được ăn cả ngã về không; việc làm liều mưu đồ ăn to (đầu cơ buôn bán... ).danh từEN-VI Dict
- Đánh bạc.động từEN-VI Dict
- Đầu cơ (ở thị trường chứng khoán).động từEN-VI Dict
- Liều làm một công việc gì.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A gamble on new tools can save time.
-
Starting that shop was a big gamble.
-
They gamble only on rare weekends.
-
He likes to gamble on small stocks.
-
We had to gamble on a faster route.