Nghĩa tiếng Việt
- Người đánh bạc, con bạc.danh từEN-VI Dict
- Kẻ đầu cơ; kẻ làm liều, mưu đồ ăn to.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gambler lost his money at night.
-
The gambler took a big risk on the deal.
/ˈɡæmblə(r)/
gambler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đánh bạc, con bạc; Kẻ đầu cơ; kẻ làm liều, mưu đồ ăn to.
The gambler lost his money at night.
The gambler took a big risk on the deal.