TanroDictionary Sổ từ

gambler

/ˈɡæmblə(r)/

Anh Thông dụng
0

gambler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đánh bạc, con bạc; Kẻ đầu cơ; kẻ làm liều, mưu đồ ăn to.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh bạc, con bạc.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ đầu cơ; kẻ làm liều, mưu đồ ăn to.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gambler lost his money at night.

  2. The gambler took a big risk on the deal.