TanroDictionary

gammon

/ˈɡæmən/

Anh
0

gammon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Jambon, đùi lợn muối và hun khói; Muối và hun khói (đùi lợn); Sự thắng hai ván liền (trong cuộc chơi cờ tào cáo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Jambon, đùi lợn muối và hun khói.danh từEN-VI Dict
  2. Muối và hun khói (đùi lợn).động từEN-VI Dict
  3. Sự thắng hai ván liền (trong cuộc chơi cờ tào cáo).danh từEN-VI Dict
  4. Thắng hai ván liền (trong cuộc chơi cờ tào cáo).động từEN-VI Dict
  5. Dây buộc rầm néo buồm.danh từEN-VI Dict
  6. Buộc (rầm néo buồm) vào mũi tàu.động từEN-VI Dict
  7. Sự lừa phỉnh, sự lừa bịp, sự lừa dối.danh từEN-VI Dict
  8. Lừa phỉnh, lừa bịp, lừa dối; chơi khăm (ai).động từEN-VI Dict
  9. Giả vờ đóng kịch (để đánh lừa ai).động từEN-VI Dict
  10. Nói nhảm nào!, nói bậy nào!, bậy nào!OEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We had ham and gammon for dinner.

  2. They summoned the ham with salt and smoke.

  3. Her gammon came after two easy wins.

  4. He summoned the game with a lucky move.

  5. The gammon held the sail steady.