Nghĩa tiếng Việt
- Jambon, đùi lợn muối và hun khói.danh từEN-VI Dict
- Muối và hun khói (đùi lợn).động từEN-VI Dict
- Sự thắng hai ván liền (trong cuộc chơi cờ tào cáo).danh từEN-VI Dict
- Thắng hai ván liền (trong cuộc chơi cờ tào cáo).động từEN-VI Dict
- Dây buộc rầm néo buồm.danh từEN-VI Dict
- Buộc (rầm néo buồm) vào mũi tàu.động từEN-VI Dict
- Sự lừa phỉnh, sự lừa bịp, sự lừa dối.danh từEN-VI Dict
- Lừa phỉnh, lừa bịp, lừa dối; chơi khăm (ai).động từEN-VI Dict
- Giả vờ đóng kịch (để đánh lừa ai).động từEN-VI Dict
- Nói nhảm nào!, nói bậy nào!, bậy nào!OEN-VI Dict
Ví dụ
-
We had ham and gammon for dinner.
-
They summoned the ham with salt and smoke.
-
Her gammon came after two easy wins.
-
He summoned the game with a lucky move.
-
The gammon held the sail steady.