Nghĩa tiếng Việt
- Dây buộc rầm néo buồm ((cũng) gammon).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gammoning held the sail tight.
/ˈɡæmənin/
gammoning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây buộc rầm néo buồm ((cũng) gammon).
The gammoning held the sail tight.