TanroDictionary

garrison

/ˈɡærɪsn/

Anh
0

garrison là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đơn vị đồn trú (tại một thành phố hoặc một đồn bót); Đóng quân; bố trí lực lượng đồn trú (ở nơi nào).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn vị đồn trú (tại một thành phố hoặc một đồn bót).danh từEN-VI Dict
  2. Đóng quân; bố trí lực lượng đồn trú (ở nơi nào).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The garrison guarded the town gate.

  2. They garrison the fort during winter.