Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị đồn trú (tại một thành phố hoặc một đồn bót).danh từEN-VI Dict
- Đóng quân; bố trí lực lượng đồn trú (ở nơi nào).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The garrison guarded the town gate.
-
They garrison the fort during winter.