Nghĩa tiếng Việt
- Thành phố có quân đội đồn trú.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They lived in a garrison-town with many soldiers.
/ˈɡɛrəsənˈtɑʊn/
garrison-town là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thành phố có quân đội đồn trú.
They lived in a garrison-town with many soldiers.