TanroDictionary

gee

/dʒiː/

Anh
0

gee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khuấy thán từ; Đi nào (tiếng quát ngựa) ((cũng) gee-ho, gee-hup, gee-up, gee-wo); Cứ thế!, thế!, được!.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khuấy thán từ.danh từEN-VI Dict
  2. Đi nào (tiếng quát ngựa) ((cũng) gee-ho, gee-hup, gee-up, gee-wo).danh từEN-VI Dict
  3. Cứ thế!, thế!, được!danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Gee, that was a lucky break for us.

  2. Gee, the horse turned left at once.

  3. Gee, that worked better than I expected.