Nghĩa tiếng Việt
- Khuấy thán từ.danh từEN-VI Dict
- Đi nào (tiếng quát ngựa) ((cũng) gee-ho, gee-hup, gee-up, gee-wo).danh từEN-VI Dict
- Cứ thế!, thế!, được!danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Gee, that was a lucky break for us.
-
Gee, the horse turned left at once.
-
Gee, that worked better than I expected.