TanroDictionary

get

/ɡet/

Anh
0

get là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được, có được, kiếm được, lấy được; Nhận được, xin được, hỏi được; Tìm ra, tính ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được, có được, kiếm được, lấy được.động từEN-VI Dict
  2. Nhận được, xin được, hỏi được.động từEN-VI Dict
  3. Tìm ra, tính ra.động từEN-VI Dict
  4. Mua.động từEN-VI Dict
  5. Học (thuộc lòng).động từEN-VI Dict
  6. Mắc phải.động từEN-VI Dict
  7. Ăn.động từEN-VI Dict
  8. Bắt được (cá, thú rừng... ); đem về, thu về (thóc... ).động từEN-VI Dict
  9. Hiểu được, nắm được (ý... ).động từEN-VI Dict
  10. Đưa, mang, chuyền, đem, đi lấy.động từEN-VI Dict
  11. Bị, chịu.động từEN-VI Dict
  12. Dồn (ai) vào thế bí, dồn (ai) vào chân tường; làm (ai) bối rối lúng túng không biết ăn nói ra sao.động từEN-VI Dict
  13. Làm cho, khiến cho.động từEN-VI Dict
  14. Sai ai, bảo ai, nhờ ai (làm gì).động từEN-VI Dict
  15. To have got có, phải.động từEN-VI Dict
  16. Sinh, đẻ (thú vật; ít khi dùng cho người).động từEN-VI Dict
  17. Tìm hộ, mua hộ, xoay hộ, cung cấp.động từEN-VI Dict
  18. Đến, tới, đạt đến.động từEN-VI Dict
  19. Trở nên, trở thành, thành ra, đi đến chỗ.động từEN-VI Dict
  20. Bắt đầu.động từEN-VI Dict
  21. Cút đi, chuồn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You need to get a job to support yourself.

  2. Did you get a telegram from your brother?

  3. I hope to get a high grade on average.

  4. She went to the store to get a new hat.

  5. You should get that poem by heart quickly.