Nghĩa tiếng Việt
- Được, có được, kiếm được, lấy được.động từEN-VI Dict
- Nhận được, xin được, hỏi được.động từEN-VI Dict
- Tìm ra, tính ra.động từEN-VI Dict
- Mua.động từEN-VI Dict
- Học (thuộc lòng).động từEN-VI Dict
- Mắc phải.động từEN-VI Dict
- Ăn.động từEN-VI Dict
- Bắt được (cá, thú rừng... ); đem về, thu về (thóc... ).động từEN-VI Dict
- Hiểu được, nắm được (ý... ).động từEN-VI Dict
- Đưa, mang, chuyền, đem, đi lấy.động từEN-VI Dict
- Bị, chịu.động từEN-VI Dict
- Dồn (ai) vào thế bí, dồn (ai) vào chân tường; làm (ai) bối rối lúng túng không biết ăn nói ra sao.động từEN-VI Dict
- Làm cho, khiến cho.động từEN-VI Dict
- Sai ai, bảo ai, nhờ ai (làm gì).động từEN-VI Dict
- To have got có, phải.động từEN-VI Dict
- Sinh, đẻ (thú vật; ít khi dùng cho người).động từEN-VI Dict
- Tìm hộ, mua hộ, xoay hộ, cung cấp.động từEN-VI Dict
- Đến, tới, đạt đến.động từEN-VI Dict
- Trở nên, trở thành, thành ra, đi đến chỗ.động từEN-VI Dict
- Bắt đầu.động từEN-VI Dict
- Cút đi, chuồn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You need to get a job to support yourself.
-
Did you get a telegram from your brother?
-
I hope to get a high grade on average.
-
She went to the store to get a new hat.
-
You should get that poem by heart quickly.