Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ trích, chê bai.động từEN-VI Dict
- Có ý muốn nói gì, ám chỉ điều gì.động từEN-VI Dict
- Với tới, tiếp cận được, tìm thấy.động từEN-VI Dict
- Mua chuộc, hăm dọa để tác động đến lời khai hoặc quyết định của ai đó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His boss is always getting at him for arriving late.
-
What do you think she's getting at? I've no idea what she wants.
-
It's on the top shelf and I can't get at it.
-
The gangsters got at the jury, who found them not guilty of all charges despite the evidence presented in court.