Nghĩa tiếng Việt
- Sự trượt đi, sự lướt đi.danh từEN-VI Dict
- Sự lượn (máy bay).danh từEN-VI Dict
- Gam nửa cung.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boat made a smooth glide across the lake.
-
The plane began a gentle glide toward the runway.
-
The song ended on a soft glide.