Nghĩa tiếng Việt
- Lướt qua, lướt nhẹ, trượt nhẹ, đi nhẹ qua, chảy êm đềm (sông... ); bay liệng (chim, tàu lượn... ); trôi qua (thời gian).động từEN-VI Dict
- Làm trượt đi, làm lướt đi.động từEN-VI Dict
- Tàu lượn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird will glider across the clear sky.
-
The wind glider moved softly over the grass.
-
A glider floated silently above the hills.
-
to glider out of the room
lướt nhẹ ra khỏi phòng