TanroDictionary

glider

/ˈɡlaɪdə(r)/

Anh
0

glider là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lướt qua, lướt nhẹ, trượt nhẹ, đi nhẹ qua, chảy êm đềm (sông... ); bay liệng (chim, tàu lượn... ); trôi qua (thời gian); Làm trượt đi, làm lướt đi; Tàu lượn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lướt qua, lướt nhẹ, trượt nhẹ, đi nhẹ qua, chảy êm đềm (sông... ); bay liệng (chim, tàu lượn... ); trôi qua (thời gian).động từEN-VI Dict
  2. Làm trượt đi, làm lướt đi.động từEN-VI Dict
  3. Tàu lượn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird will glider across the clear sky.

  2. The wind glider moved softly over the grass.

  3. A glider floated silently above the hills.

  4. to glider out of the room

    lướt nhẹ ra khỏi phòng