TanroDictionary

glint

/ɡlɪnt/

Anh
0

glint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tia sáng; tia sáng loé; tia lấp lánh; Tia phản chiếu; Loé sáng, lấp lánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tia sáng; tia sáng loé; tia lấp lánh.danh từEN-VI Dict
  2. Tia phản chiếu.danh từEN-VI Dict
  3. Loé sáng, lấp lánh.động từEN-VI Dict
  4. Làm loé sáng.động từEN-VI Dict
  5. Phản chiếu (ánh sáng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I saw a glint of metal in the grass.

  2. A glint from the window caught my eye.

  3. Her ring glinted in the afternoon light.

  4. The lamp glinted off the polished table.

  5. Moonlight glinted on the calm river.