Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glint.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Light was glinting on the wet road.
/ɡlˈɪntɪŋ/
glinting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glint.
Light was glinting on the wet road.