Nghĩa tiếng Việt
- Nét quyến rũ nhất thời, vẻ hào nhoáng giả tạo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The show had glitz, but little real warmth.
/ɡlɪts/
glitz là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nét quyến rũ nhất thời, vẻ hào nhoáng giả tạo.
The show had glitz, but little real warmth.