/ˈɡlɪtsi/
glitzy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giả tạo, phù phiếm.
His voice stayed glitzy all night.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm