TanroDictionary Sổ từ

glitzy

/ˈɡlɪtsi/

Anh
0

glitzy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giả tạo, phù phiếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giả tạo, phù phiếm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His voice stayed glitzy all night.