TanroDictionary

glorify

/ˈɡlɔːrɪfaɪ/

Anh
0

glorify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tuyên dương, ca ngợi; Tôn lên, tô điểm, tô son điểm phấn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tuyên dương, ca ngợi.động từEN-VI Dict
  2. Tôn lên, tô điểm, tô son điểm phấn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They glorify honest work in the film.

  2. Warm light can glorify a plain room.