Nghĩa tiếng Việt
- Tuyên dương, ca ngợi.động từEN-VI Dict
- Tôn lên, tô điểm, tô son điểm phấn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They glorify honest work in the film.
-
Warm light can glorify a plain room.
/ˈɡlɔːrɪfaɪ/
glorify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tuyên dương, ca ngợi; Tôn lên, tô điểm, tô son điểm phấn.
They glorify honest work in the film.
Warm light can glorify a plain room.