Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng kêu gộp gộp (của gà tây).danh từEN-VI Dict
- Kêu gộp gộp (gà tây).động từEN-VI Dict
- + up) ăn ngấu nghiến, nuốt lấy nuốt để.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The turkey made a loud gobble.
-
The gobble echoed across the farmyard.
-
The hungry child gobbled the sandwich quickly.