Nghĩa tiếng Việt
- (thân mật, có ý chê) ngôn ngữ có vẻ trang trọng nhưng khó hiểu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gobbledygook appeared in the report.
/ˈɡɒbldiɡuːk/
gobbledygook là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thân mật, có ý chê) ngôn ngữ có vẻ trang trọng nhưng khó hiểu.
The gobbledygook appeared in the report.