Nghĩa tiếng Việt
- Thần.danh từEN-VI Dict
- Những người xem hạng chuồng gà (trên gác thượng).danh từEN-VI Dict
- Sùng bái ai, coi ai như thánh như thần.SEN-VI Dict
- Tôn làm thần thánh.động từEN-VI Dict
- Làm ra vẻ thần thánhđộng từEN-VI Dict
- Chúa, Trời, Thượng Đế.danh từEN-VI Dict
- Cầu Chúa, cầu trời.SEN-VI Dict
- Có trời biết! (Không ai biết.)SEN-VI Dict
- Trời! (Tỏ ý ngạc nhiên.)SEN-VI Dict
- Lạy Chúa! Nhờ Chúa!SEN-VI Dict
- Nếu trời phù hộ.SEN-VI Dict
- Vì Chúa.SEN-VI Dict
- Có Chúa biết (để khẳng định lời thề).SEN-VI Dict
- Kinh thánh.SEN-VI Dict
- Người được tôn sùng; người có ảnh hưởng lớn; vật được chú ý nhiều.SEN-VI Dict
Ví dụ
-
He believed in the god of wine.
-
The god was useful in class.
-
People still say god in old prayers.
-
He will god the files later.
-
Don't try to god it; just admit you're nervous.