TanroDictionary

god

/ɡɒd/

Anh
0

god là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thần; Những người xem hạng chuồng gà (trên gác thượng); Sùng bái ai, coi ai như thánh như thần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thần.danh từEN-VI Dict
  2. Những người xem hạng chuồng gà (trên gác thượng).danh từEN-VI Dict
  3. Sùng bái ai, coi ai như thánh như thần.SEN-VI Dict
  4. Tôn làm thần thánh.động từEN-VI Dict
  5. Làm ra vẻ thần thánhđộng từEN-VI Dict
  6. Chúa, Trời, Thượng Đế.danh từEN-VI Dict
  7. Cầu Chúa, cầu trời.SEN-VI Dict
  8. Có trời biết! (Không ai biết.)SEN-VI Dict
  9. Trời! (Tỏ ý ngạc nhiên.)SEN-VI Dict
  10. Lạy Chúa! Nhờ Chúa!SEN-VI Dict
  11. Nếu trời phù hộ.SEN-VI Dict
  12. Vì Chúa.SEN-VI Dict
  13. Có Chúa biết (để khẳng định lời thề).SEN-VI Dict
  14. Kinh thánh.SEN-VI Dict
  15. Người được tôn sùng; người có ảnh hưởng lớn; vật được chú ý nhiều.SEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He believed in the god of wine.

  2. The god was useful in class.

  3. People still say god in old prayers.

  4. He will god the files later.

  5. Don't try to god it; just admit you're nervous.