TanroDictionary

goddamn

/ˈɡɒddæm/

Anh
0

goddamn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như damn; Như goddamned; Từ cảm thán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như damn.danh từEN-VI Dict
  2. Như goddamned.tính từEN-VI Dict
  3. Từ cảm thán.tính từEN-VI Dict
  4. Biểu lộ sự bực bội, tức giận hoặc kinh ngạc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the goddamn yesterday.

  2. Please goddamn the note for me.

  3. Her answer seemed goddamn to me.