Nghĩa tiếng Việt
- Chết tiệt (chửi rủa) ((thường) (viết tắt) goddamn, goddam).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The goddamned result helped everyone.
/ˈɡɒddæm/
goddamned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chết tiệt (chửi rủa) ((thường) (viết tắt) goddamn, goddam).
The goddamned result helped everyone.