TanroDictionary

goggle

/ˈɡɒɡl/

Anh
0

goggle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trợn tròn mắt; giương mắt nhìn; Lồi ra (mắt); Trợn tròn (mắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trợn tròn mắt; giương mắt nhìn.động từEN-VI Dict
  2. Lồi ra (mắt).động từEN-VI Dict
  3. Trợn tròn (mắt).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She goggled at the huge cake on the table.

  2. The fish's eyes goggled in the water.

  3. He goggled when he heard the price.