TanroDictionary

goggles

/ˈɡɒɡlz/

Anh
0

goggles là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kính bảo hộ, kính râm (để che bụi khi đi mô tô, để bảo vệ mắt khi hàn... ); Kính đeo mắt; Bệnh sán óc (của cừu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kính bảo hộ, kính râm (để che bụi khi đi mô tô, để bảo vệ mắt khi hàn... ).danh từEN-VI Dict
  2. Kính đeo mắt.danh từEN-VI Dict
  3. Bệnh sán óc (của cừu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore goggles to keep the dust out.

  2. My goggles help me see clearly underwater.

  3. The sheep had a serious case of goggles.