TanroDictionary

going

/ˈɡəʊɪŋ/

Anh
0

going là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của go; Sự ra đi; Trạng thái đường sá (xấu, tốt...); việc đi lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của gođộng từEN-VI Dict
  2. Sự ra đi.danh từEN-VI Dict
  3. Trạng thái đường sá (xấu, tốt...); việc đi lại.danh từEN-VI Dict
  4. Tốc độ (của xe lửa...).danh từEN-VI Dict
  5. Đang đi.tính từEN-VI Dict
  6. Đang chạy, đang hoạt động, đang tiến hành đều.tính từEN-VI Dict
  7. Có, hiện có, tồn tại.tính từEN-VI Dict
  8. phân từ hiện tại của gođộng từWiktionary

Ví dụ

  1. How is your new job going today?

  2. His going was sudden and quiet.

  3. The going is difficult on this muddy path.

  4. The train's going was slower than usual.

  5. The going crowd filled the hallway.