Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của gođộng từEN-VI Dict
- Sự ra đi.danh từEN-VI Dict
- Trạng thái đường sá (xấu, tốt...); việc đi lại.danh từEN-VI Dict
- Tốc độ (của xe lửa...).danh từEN-VI Dict
- Đang đi.tính từEN-VI Dict
- Đang chạy, đang hoạt động, đang tiến hành đều.tính từEN-VI Dict
- Có, hiện có, tồn tại.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của gođộng từWiktionary
Ví dụ
-
How is your new job going today?
-
His going was sudden and quiet.
-
The going is difficult on this muddy path.
-
The train's going was slower than usual.
-
The going crowd filled the hallway.