Nghĩa tiếng Việt
- Tư cách; cách xử sự, hành vi, hành động, cử chỉ.danh từEN-VI Dict
- Việc xảy ra; tình hình biến chuyển.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There are strange goings-on in this house.
-
The goings-on in the yard sounded unusual.
-
strange goings-on
cách xử sự kỳ cục lạ lùng